dérivée

tính từ giống cái
  1. như dérivé
danh từ giống cái
  1. (toán học) đạo hàm
    • Dérivée d'une fonction
      đạo hàm của hàm số
    • Dérivée mixte
      đạo hàm hỗn hợp
    • Dérivée vectorielle
      đạo hàm vec-
    • Dérivée première
      đạo hàm bậc nhất
    • Dérivée seconde
      đạo hàm bậc hai
    • Dérivée normale
      đạo hàm pháp tuyến
    • Dérivée tangentielle
      đạo hàm tiếp tuyến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dérivée
Une étudiante calcule la dérivée d'une fonction sur son tableau blanc.