dérive

danh từ giống cái
  1. (hàng không; hàng hải) độ trệch đường
    • Calculer la dérive
      tính độ trệch
    • navire en dérive
      tàu bị sóng gió cuốn đi
  2. sự không theo lái (của ô ..)
  3. (hàng hải) cánh đứng (ở đáy thuyền tàu để bớt độ trệch đường)
  4. (hàng không) tấm lái dẫn hướng
  5. (quân sự) độ điều tản
  6. (địa chất, địa lý) sự trượt
    • aller à la dérive; être à la dérive
      không nghị lực, không ý chí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dérive"

dérive
Le bateau est en dérive à cause de la tempête.