désarmer

ngoại động từ
  1. lột vũ khí
    • Désarmer un prisonnier de guerre
      lột vũ khí một tù binh
  2. giải trừ quân bị (một nước...)
  3. (hàng hải) bỏ hết nhân viên trang bị (của một tàu)
  4. tháo đạn, tháo ngòi, tháo kíp
    • Désarmer un fusil
      tháo đạnmột khẩu súng trường
    • Désarmer un mine
      tháo kíp mìn
  5. làm cho bớt nghiêm khắc, làm cho phải tha thứ
  6. (văn học) làm người
    • Désarmer la colère
      làm nguôi giận
nội động từ
  1. giải trừ quân bị
  2. thôi, nguôi (mối thù...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống