armer

ngoại động từ
  1. trang bị vũ khí cho, vũ trang cho
    • Armer les recrues
      trang bị vũ khí cho tân binh
    • Il y a assez d'armes dans cet arsenal pour armer des milliers d'hommes
      binh công xưởng này đủ vũ khí để vũ trang cho hàng nghìn người
  2. cho cốt vào, cho khung vào
    • Armer une poutre de bandes de fer
      cạp sắt vào một cái
    • Armer le béton
      cho cốt thép vào tông
  3. lên cò (súng), lên máy (máy ảnh...)
  4. trang bị (tàu ..)
  5. cấp cho lợi khí
    • Le marxisme nous arme contre les erreurs
      chủ nghĩa Mác cấp cho ta lợi khí chống những sai lầm
  6. armer qqn chevalier+ phong ai làm hiệp sĩ
    • armer qqn contre qqn
      giục ai tấn công ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "armer"