armer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Trang bị vũ khí cho, vũ trang cho: Hành động cung cấp vũ khí hoặc dụng cụ chiến đấu cho một người, một nhóm người hoặc một nơi nào đó.
    • Cho cốt vào, cho khung vào (trong xây dựng): Hành động gia cố, tăng cường sức chịu lực cho một kết cấu bằng cách thêm vào các thanh kim loại (như sắt, thép).
    • Lên cò (súng), lên máy (máy ảnh...): Hành động chuẩn bị cho một cơ chế hoặc thiết bị sẵn sàng hoạt động.
    • Trang bị (tàu ...): Hành động trang bị đầy đủ cho một con tàu, đặc biệtvề mặt vũ khí trang thiết bị cần thiết cho một chuyến đi hoặc chiến đấu.
    • (Nghĩa bóng) Cấp cho lợi khí, trang bị: Cung cấp cho ai đó kiến thức, lý luận hoặc công cụ tinh thần cần thiết để đối phó với một tình huống.
Ví dụ sử dụng
  • (Chính phủ quyết định vũ trang cho dân chúng để tự vệ.)
  • (Phải cho cốt thép vào cây gỗ này.)
  • (Nhiếp ảnh gia lên máy máy ảnh trước khi chụp.)
  • (Cảng này trang bị tàu thuyền cho những chuyến viễn du dài ngày.)
  • (Khóa đào tạo này trang bị cho sinh viên những kỹ năng để đối mặt với thị trường lao động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Armer quelqu'un chevalier: Phong ai làm hiệp sĩ (theo nghi thức thời trung cổ).
    • Le roi a armé le jeune homme chevalier pour sa bravoure. (Nhà vua đã phong chàng trai trẻ làm hiệp sĩ lòng dũng cảm của anh ta.)
  • Armer quelqu'un contre quelqu'un: Xúi giục, khích động ai chống lại ai.
    • Ses mensonges ont armé toute la famille contre lui. (Những lời nói dối của hắn đã xúi giục cả gia đình chống lại hắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Armement (danh từ): Sự vũ trang, trang bị vũ khí; ngành công nghiệp vũ khí.
  • Armé (tính từ): Được vũ trang, vũ khí; (quân sự) được trang bị.
  • Désarmer (ngoại động từ): Giải giáp, tước vũ khí; làm cho hết giận, làm dịu đi.
  • Réarmer (ngoại động từ): Tái vũ trang.
Từ đồng nghĩa
  • Équiper: Trang bị (nghĩa rộng, cho các dụng cụ cần thiết).
  • Pourvoir: Cung cấp, trang bị (thường đi với ).
  • Renforcer: Củng cố, tăng cường (về mặt sức mạnh, kết cấu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'armer de: Tự trang bị cho mình bằng (một vật, lòng can đảm, kiên nhẫn...).
    • Il s'est armé de patience pour écouter leurs récits. (Anh ấy đã tự trang bị cho mình sự kiên nhẫn để nghe những câu chuyện của họ.)
Thành ngữ liên quan
  • Armer jusqu'aux dents: Vũ trang đến tận răng, trang bị vũ khí rất đầy đủ tối tân.
    • La forteresse était armée jusqu'aux dents. (Pháo đài được vũ trang đến tận răng.)
ngoại động từ
  1. trang bị vũ khí cho, vũ trang cho
    • Armer les recrues
      trang bị vũ khí cho tân binh
    • Il y a assez d'armes dans cet arsenal pour armer des milliers d'hommes
      binh công xưởng này đủ vũ khí để vũ trang cho hàng nghìn người
  2. cho cốt vào, cho khung vào
    • Armer une poutre de bandes de fer
      cạp sắt vào một cái
    • Armer le béton
      cho cốt thép vào tông
  3. lên cò (súng), lên máy (máy ảnh...)
  4. trang bị (tàu ..)
  5. cấp cho lợi khí
    • Le marxisme nous arme contre les erreurs
      chủ nghĩa Mác cấp cho ta lợi khí chống những sai lầm
  6. armer qqn chevalier+ phong ai làm hiệp sĩ
    • armer qqn contre qqn
      giục ai tấn công ai