désarroi

danh từ giống đực
  1. sự rối loạn, sự hỗn loạn (chủ yếu về mặt tinh thần)
    • L'ennemi est en plein désarroi
      quân địch đang hỗn loạn lung tung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

désarroi
L'ennemi est en plein désarroi.