désavantage

danh từ giống đực
  1. sự thiệt thòi, sự thua thiệt
    • L'affaire a tourné à son désavantage
      công việc đã xoay ra thua thiệt cho hắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "désavantage"

désavantage
L'affaire a tourné à son désavantage.