désespéré

Học thuật
Thân thiện
désespéré

Une personne désespérée regarde par la fenêtre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tuyệt vọng: Diễn tả trạng thái mất hết hy vọng, không còn lối thoát hoặc niềm tin vào một kết quả tốt đẹp.
    • Liều lĩnh, dữ dội ( tuyệt vọng): Chỉ một hành động mạnh mẽ, táo bạo hoặc cuối cùng, được thực hiện khi không còn để mất.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Kẻ tuyệt vọng, người tuyệt vọng: Người đangtrong tình trạng tuyệt vọng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a lancé un regard désespéré vers la porte. (Anh ấy đã ném một cái nhìn tuyệt vọng về phía cánh cửa.)
    • Ils ont fait une tentative désespérée pour le sauver. (Họ đã thực hiện một nỗ lực tuyệt vọng/liều lĩnh để cứu anh ta.)
    • La situation est désespérée. (Tình hình thật tuyệt vọng.)
  • Danh từ:

    • Ce n'est qu'un désespéré qui peut prendre un tel risque. (Chỉ có một kẻ tuyệt vọng mới có thể liều lĩnh như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • bout de ressources, désespéré": Cạn kiệt mọi nguồn lực, tuyệt vọng.

    • Acculé et désespéré, il a tout avoué. (Bị dồn vào chân tường tuyệt vọng, hắn đã thú nhận tất cả.)
  • "Cri / appel désespéré": Tiếng kêu / lời kêu cứu tuyệt vọng.

    • Son cri désespéré a alerté les voisins. (Tiếng kêu tuyệt vọng của ấy đã cảnh báo những người hàng xóm.)
Biến thể từ liên quan
  • Désespérément (phó từ): Một cách tuyệt vọng.

    • Elle l'aimait désespérément. ( ấy đã yêu anh ta một cách tuyệt vọng.)
  • Désespérer (động từ): Làm cho tuyệt vọng; mất hy vọng.

    • Il ne faut jamais désespérer. (Đừng bao giờ tuyệt vọng.)
  • Désespoir (danh từ giống đực): Nỗi tuyệt vọng.

    • Il était au comble du désespoir. (Anh ấy đãđỉnh điểm của nỗi tuyệt vọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Découragé (chán nản), abattu (ủ rũ), inconsolable (không thể an ủi), extrême (cùng cực).
  • Danh từ: Misérable (kẻ khốn khổ), malheureux (kẻ bất hạnh).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Optimiste (lạc quan), confiant (tin tưởng), plein d'espoir (tràn đầy hy vọng).
  • Danh từ: Optimiste (người lạc quan).
désespéré

Une personne désespérée regarde par la fenêtre.

tính từ
  1. tuyệt vọng
    • Famille désespérée
      gia đình tuyệt vọng
    • Cas désespéré
      trường hợp tuyệt vọng
    • Effort désespéré
      sự cố gắng tuyệt vọng
danh từ
  1. kẻ tuyệt vọng

Từ trái nghĩa

Từ gần giống