déshabillé

/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trang phục mặcnhà, trang phục thường ngày: Chỉ loại quần áo đơn giản, thoải mái, thường mặc trong nhà hoặc khi không khách. Từ này gợi ý một vẻ ngoài không trang trọng, có thể hơi cẩu thả.
    • Trạng thái ăn mặc đơn giản, không chỉn chu: Trạng thái của một người đang mặc quần áonhà, chưa kịp thay đồ chỉnh tề để ra ngoài hoặc tiếp khách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She answered the door in her morning déshabillé. ( ấy ra mở cửa trong bộ đồ ngủ buổi sáng.)
    • The artist captured her in an intimate moment of déshabillé. (Người họa sĩ đã ghi lại hình ảnh ấy trong khoảnh khắc thân mật với trang phụcnhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en déshabillé": (cụm từ gốc Pháp) trong tình trạng mặc đồnhà, không trang trọng.
    • He was surprised to find his boss en déshabillé, working from the home office. (Anh ấy ngạc nhiên khi thấy sếp của mình mặc đồnhà, làm việc từ văn phòng tại gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Deshabille: Cách viết tiếng Anh hóa khác của từ "déshabillé", cùng nghĩa.
  • Negligée (n): Áo choàng mỏng, trang phục lót mặc trong nhà, thường dành cho phụ nữ; ý nghĩa tương tự nhưng thường gợi cảm hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Informal attire: Trang phục không trang trọng.
  • Loungwear: Quần áo mặc thư giãnnhà.
  • Housecoat: Áo choàng mặc trong nhà.
Lưu ý
  • Nguồn gốc: Từ này nguồn gốc từ tiếng Pháp ("déshabillé"), nghĩa đen "cởi đồ ra" hoặc "không mặc đồ chỉnh tề". được sử dụng trong tiếng Anh để giữ nguyên sắc thái thanh lịch hoặc hơi cổ điển.
  • Sắc thái: Từ này thường mang sắc thái văn chương hoặc hơi , ít dùng trong hội thoại hàng ngày. có thể diễn tả một vẻ đẹp tự nhiên, giản dị nhưng cũng có thể hàm ý sự thiếu chỉn chu.
tính từ
  1. khéo, khéo tay, kỹ xảo; khéo léo
    • a dexterous typist
      người đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planist
      người chơi pianô giỏi
  2. thuận dùng tay phải

Từ gần giống

Từ chứa "déshabillé"