détail

danh từ giống đực
  1. sự bán lẻ
    • Commerce de détail
      buôn bán lẻ
  2. sự chi tiết; bản kê chi tiết
    • Détail des frais
      bản kê chi tiết các chi phí
  3. chi tiết
    • Raconter un évènement dans tous ses détails
      kể lại một sự việc đủ mọi chi tiết
    • c'est un détail
      (thân mật) đómột điều không quan trọng
    • en détail
      một cách chi tiết, ngành ngọn
    • officier de détail
      sĩ quan phụ trách hành chính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "détail"

détail
Le vendeur explique chaque détail du produit au client.