détendu

tính từ
  1. giãn ra, duỗi ra
  2. (nghĩa bóng) thoải mái
    • Atmosphère détendue
      không khí thoải mái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

détendu
Il lit un livre dans un fauteuil confortable, complètement détendu.