détente

/'dekstərəs/ Cách viết khác : (dextrous) /'dekstrəs/
danh từ giống cái
  1. súng
  2. sự giãn
    • Détente d'un ressor
      sự giãn xo
    • Détente d'un gaz
      sự giãn khí
  3. (cơ học) kỳ giãn hơi
  4. sự xả hơi; sự giải lao
    • Ces enfants ont besoin de détente
      mấy cháu này cần cho giải lao
  5. (chính trị) sự bớt căng thẳng; sự hòa hoãn
    • être dur à la détente
      khó bỏ tiền ra, keo kiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "détente"

détente
L'enfant appuie sur la détente du pistolet à eau.