détraquer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm hỏng, làm trục trặc (một cơ chế, máy móc): Hành động khiến một thứ gì đó hoạt động không đúng cách hoặc ngừng hoạt động.
- Làm rối loạn, làm mất cân bằng (một chức năng, trạng thái): Hành động gây xáo trộn cho hoạt động bình thường của một thứ gì đó trừu tượng hơn, như sức khỏe, tinh thần hoặc một kế hoạch.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Ne touche pas à cette horloge, tu vas la détraquer. (Đừng động vào cái đồng hồ đó, con sẽ làm hỏng nó đấy.)
- Une surcharge électrique a détraqué l'ordinateur. (Một cú tăng điện đã làm hỏng máy tính.)
- Ces événements tragiques ont détraqué son esprit. (Những sự kiện bi thảm đó đã làm rối loạn tinh thần của anh ấy.)
- Ce repas trop lourd a détraqué mon estomac. (Bữa ăn quá nặng bụng đó đã làm rối loạn dạ dày của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "se détraquer" (động từ phản thân): Tự hỏng, bị trục trặc; bị rối loạn.
- La machine à laver s'est détraquée. (Máy giặt đã bị hỏng.)
- Mon estomac se détraque facilement en voyage. (Dạ dày của tôi dễ bị rối loạn khi đi du lịch.)
Biến thể và từ gần giống
- Détraqué, détraquée (tính từ): Bị hỏng, trục trặc; (thân mật) bị rối loạn, gàn dở.
- une montre détraquée (một chiếc đồng hồ bị hỏng)
- un individu un peu détraqué (một cá nhân hơi gàn dở / mất cân bằng)
Từ đồng nghĩa
- Abîmer: Làm hư hại.
- Dérégler: Làm rối loạn, làm lệch lạc (đặc biệt dùng cho cơ chế hoặc chức năng).
- Perturber: Làm xáo trộn, quấy rối.
Từ trái nghĩa
- Réparer: Sửa chữa.
- Régler: Điều chỉnh, sắp đặt cho đúng.
- Arranger: Sắp xếp, thu xếp.
ngoại động từ
- làm hỏng máy
- Détraquer un moteurlàm hỏng máy một động cơ
- (thân mật) làm rối loạn
- Détraquer l'espritlàm rối loạn trí óc