détromper

ngoại động từ
  1. làm tỉnh ngộ, làm hết lầm
    • Détromper un homme trop confiant
      làm tỉnh ngộ một người cả tin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "détromper"

détromper
Il a fallu un échec pour le détromper sur ses capacités.