tromper

ngoại động từ
  1. lừa, đánh lừa, lừa dối, phỉnh phờ
    • Marchand qui trompe ses clients
      người bán hàng đánh lừa khách hàng
  2. không chung tình với vợ
    • Tromper sa femme
      không chung tình với vợ
  3. (nghĩa rộng) làm cho uổng công; làm cho thất vọng
    • Tromper l'attente de quelqu'un
      làm cho ai uổng công mong chờ; làm phụ lòng mong mỏi của ai
  4. trốn tránh
    • Tromper la surveillance de quelqu'un
      trốn tránh sự giám sát của ai
  5. làm cho tạm khuây nỗi buồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống