détrousser

ngoại động từ
  1. ăn cướp
    • Détrousser un passant
      ăn cướp kẻ qua đường
  2. (nghĩa rộng) bóc lột
    • Usurier qui détrousse les pauvres gens
      tên cho vay nặng lãi bóc lột những người nghèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

détrousser
Un passant se fait détrousser dans une ruelle sombre.