dévergondé

tính từ
  1. phóng đãng, dâm loạn
    • Jeunes gens dévergondés
      những chàng trai phóng đãng
    • Littérature dévergondée
      văn chương dâm loạn
  2. (nghĩa bóng) phóng túng, lung tung
danh từ
  1. kẻ phóng đãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dévergondé"

dévergondé
Une jeune femme dévergondée danse avec excès dans la rue.