dévoilement

danh từ giống đực
  1. sự bỏ mạng che, sự bỏ màn phủ
  2. (nghĩa bóng) sự khám phá ra, sự vạch trần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dévoilement
Le dévoilement de la nouvelle statue a eu lieu dans le parc.