dính líu

  1. Be involved in, have connection with (something unpleasant)
    • Không muốn dính líu vào cuộc cãi vã ấy
      Not to want to be involved in that quarrel
    • Một chi tiết dính líu đến câu chuyện
      A detail with a connection with that story
dính líu
Anh ta khẳng định mình hoàn toàn không dính líu đến vụ án mạng.