dĩnh ngộ

  1. (ít dùng) Bright-looking, intelligen-looking (thường nói về trẻ em)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dĩnh ngộ"

dĩnh ngộ
Đứa bé có khuôn mặt dĩnh ngộ.