dư đảng

  1. (, ít dùng) Remnants (of a political party organizationally destroyed)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dư đảng"

dư đảng
Sau khi chính quyền sụp đổ, lực lượng an ninh ráo riết truy quét các dư đảng trung thành với chế độ cũ.