dư dả

  1. (địa phương) Having enough and to spare, comfortable
    • Sống tương đối dư dả
      To be in relatively comfortable circumstances

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dư dả"

dư dả
Gia đình anh ấy sống khá dư dả nhờ có công việc ổn định.