dầu cá

  1. dt. Dầu được chiết từ gan hay từ cơ thể một số loài , thú biển các dữ liệu trong sản xuất cá hộp, dùng trong chăn nuôi, công nghiệpphẩm chữa các bệnh còi xương, quáng gà, suy nhược cơ thể...

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dầu cá
Một em bé đang uống dầu cá từ một chiếc thìa nhỏ.