dẫn cưới

  1. Bring wedding offerings (according to traditional rituals) to the bridés
  2. dẫn dắt
  3. Guide, conduct, lead up to, direct
    • Biết cách dẫn dắt câu chuyện
      To know how to direct(to lead) the conversation up to (some subject)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

dẫn cưới
Lễ dẫn cưới được bày biện trang trọng trên những chiếc mâm son đỏ.