dậu

dậu

Năm nay là năm Dậu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chi thứ mười trong hệ thập nhị chi (12 con giáp): "Dậu" một trong mười hai địa chi, tương ứng với con trong lịch pháp cổ truyền phương Đông.
    • Khoảng thời gian trong ngày: "Dậu" dùng để chỉ một khung giờ cụ thể trong cách tính giờ ngày xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Năm nay năm Dậu. (Năm nay năm con .)
    • Giờ Dậu bắt đầu từ 5 giờ chiều đến 7 giờ tối. (Khung giờ Dậu bắt đầu từ 5 giờ chiều đến 7 giờ tối.)
    • ấy tuổi Dậu. ( ấy sinh năm con .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giờ Dậu": khung giờ từ 5 giờ chiều (17h) đến 7 giờ tối (19h) theo cách tính giờ truyền thống.

    • Xưa kia, người ta thường nghỉ ngơi vào giờ Dậu. (Ngày xưa, mọi người thường nghỉ ngơi vào khoảng từ 5 đến 7 giờ tối.)
  • "Tuổi Dậu": chỉ người sinh vào năm con theo âm lịch.

    • Những người tuổi Dậu được cho chăm chỉ tỉ mỉ. (Những người sinh năm con được cho chăm chỉ tỉ mỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thập nhị chi/Địa chi: tên gọi chung của hệ thống 12 con giáp, trong đó "Dậu" một chi.
  • Con : con vật tượng trưng cho chi "Dậu".
Từ đồng nghĩa
  • Chi Dậu: cách gọi nhấn mạnh vào vị trí thứ tự trong hệ thập nhị chi.
  • Giờ : cách gọi dân gian cho "giờ Dậu", dựa trên con vật tượng trưng.
Lưu ý về từ đồng âm
  • "Dậu" (danh từ, chỉ chi thứ 10): Từ này hoàn toàn khác biệt không liên quan về nghĩa với từ "dậu" (danh từ, chỉ hàng rào, cọc rào) hoặc "dấu" (danh từ, chỉ ký hiệu, dấu vết). Đây hiện tượng từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Việt.