dẹp tan

verb
  1. to crush out
    • dẹp tan một cuộc nổi loạn
      To crush out a revolt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dẹp tan
Lực lượng chức năng đã dẹp tan âm mưu bạo loạn.