dửng

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dựng đứng lên, làm cho đứng thẳng: "dửng" chỉ hành động làm cho vật đó từ trạng thái nằm hoặc nghiêng trở nên thẳng đứng.
    • Ngóc dậy, nhô lên: Dùng để miêu tả sự chuyển động từ thấp lên cao, thường phần đầu hoặc thân trên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con chó dửng tai lên nghe ngóng. (Con chó dựng tai thẳng lên để lắng nghe.)
    • Anh ta dửng người dậy khỏi ghế. (Anh ta ngồi thẳng người lên từ ghế.)
    • Cây cối dửng mình trong gió. (Cây cối đứng thẳng lên khi gió thổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dửng dưng": thường dùng trong văn nói để chỉ thái độ lạnh lùng, không quan tâm, nhưng không liên quan trực tiếp đến nghĩa gốc của "dửng". Lưu ý: đây từ ghép, không phải nghĩa chính của "dửng" đơn lẻ.
Biến thể từ gần giống
  • Dựng (động từ): làm cho vật đứng thẳng, tương tự "dửng", nhưng phổ biến hơn.

    • Dựng cột cờ. (Làm cho cột cờ đứng thẳng.)
  • Ngóc (động từ): đưa phần đầu lên cao.

    • Ngóc đầu dậy. (Đưa đầu lên khỏi mặt đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Dựng: đặt hoặc làm cho vật thẳng đứng.
  • Ngước: đưa mặt hoặc đầu lên cao.
  • Nhô: đưa lên khỏi bề mặt.
Thành ngữ liên quan
  • Dửng cổ: ngóc cổ lên để nhìn hoặc nghe.
    • Đám đông dửng cổ lên xem. (Mọi người ngóc cổ lên để nhìn hơn.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dửng
Anh ấy có vẻ dửng dưng trước lời chỉ trích.