lít

  1. d. Đơn vị đo thể tích hoặc dung tích, bằng 1 decimet khối. Một lít nước. Chai lít.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lít"

Proverbs and Idioms

lít
Một người mua một chai sữa tươi một lít ở cửa hàng.