dự toán

  1. I đg. Tính toán trước những khoản thu chi về tài chính. Dự toán ngân sách.
  2. II d. Bản . Duyệt dự toán. Lập dự toán.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dự toán"

dự toán
Người quản lý lập dự toán chi tiêu cho dự án mới.