dựa dẫm

  1. Depend on (hàm ý chê)
    • Không lo làm ăn chì biết sống dựa dẫm vào chị
      He did not try to earn his own living and depended only on his sister

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dựa dẫm
Anh ta đã lớn rồi nhưng vẫn chỉ biết dựa dẫm vào bố mẹ.