dairying

/'deəriiɳ/
Học thuật
Thân thiện
dairying

A farmer tends to cows in a modern dairying operation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngành sản xuất chế biến sữa: Chỉ toàn bộ hoạt động kinh doanh, công việc liên quan đến việc chăn nuôi sữa, thu hoạch sữa sản xuất các sản phẩm từ sữa như , phô mai, sữa chua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Modern dairying requires advanced technology and strict hygiene standards. (Ngành sản xuất sữa hiện đại đòi hỏi công nghệ tiên tiến các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.)
    • His family has been in dairying for three generations. (Gia đình anh ấy đã làm trong ngành chế biến sữa qua ba thế hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the science of dairying": khoa học về chế biến sữa, ngành khoa học nghiên cứu về các quy trình công nghệ trong sản xuất sữa.
    • He studied the science of dairying at the agricultural university. (Anh ấy đã nghiên cứu khoa học về chế biến sữa tại trường đại học nông nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Dairy (n): trang trại sữa, nhà máy chế biến sữa; (adj): thuộc về sữa.

    • We bought milk from the local dairy. (Chúng tôi mua sữa từ nhà máy sữa địa phương.)
    • Dairy products are rich in calcium. (Các sản phẩm từ sữa giàu canxi.)
  • Dairyman (n): người chủ hoặc công nhân làm việc trong trang trại/ nhà máy sữa.

Từ đồng nghĩa
  • Dairy farming: nghề chăn nuôi sữa (tập trung vào khía cạnh chăn nuôi).
  • Dairy industry: ngành công nghiệp sữa (nhấn mạnh quy mô công nghiệp).
dairying

A farmer tends to cows in a modern dairying operation.

danh từ
  1. sự sản xuất sữa

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống