dampy

/'dæmpi/
Học thuật
Thân thiện
dampy

A miner checks for dampy air in the coal seam.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi ẩm, ẩm ướt nhẹ: "dampy" mô tả trạng thái độ ẩm nhẹ, không khô ráo hoàn toàn nhưng cũng không ướt sũng.
    • hơi độc, khí nổ (trong mỏ): Trong ngữ cảnh khai thác mỏ, "dampy" dùng để chỉ không khí trong hầm mỏ chứa khí độc hoặc khí dễ cháy nổ, như khí -tan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The towels felt dampy after being in the bathroom. (Những chiếc khăn cảm thấy hơi ẩm sau khi để trong phòng tắm.)
    • The miners were warned about the dampy conditions in the old shaft. (Các thợ mỏ đã được cảnh báo về tình trạng khí nổ trong đường hầm .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dampy air": không khí ẩm ướt, nặng hơi nước.

    • The dampy air made the old books smell musty. (Không khí ẩm ướt khiến những cuốn sách mùi ẩm mốc.)
  • "a dampy atmosphere": bầu không khí ẩm thấp hoặc (trong mỏ) bầu không khí khí độc.

    • Ventilation is crucial to clear a dampy atmosphere in the mine. (Thông gió rất quan trọng để làm sạch bầu không khí khí độc trong mỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Damp (adj): ẩm, ẩm ướt. (Từ gốc, phổ biến hơn "dampy").
  • Dampness (n): sự ẩm ướt, độ ẩm.
Từ đồng nghĩa
  • Moist: ẩm, hơi ướt.
  • Humid: ẩm ướt (thường chỉ độ ẩm trong không khí).
Lưu ý
  • "Dampy" một từ ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Từ "damp" được sử dụng thường xuyên hơn để diễn đạt ý nghĩa tương tự về độ ẩm.
  • Nghĩa chuyên ngành " hơi độc, khí nổ" hầu như chỉ được sử dụng trong bối cảnh khai thác mỏ.
dampy

A miner checks for dampy air in the coal seam.

tính từ
  1. ấm, hơi ấm
  2. hơi độc, khí nổ (mỏ)

Từ gần giống