dumpy

/'dʌmpi/
tính từ
  1. buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán
  2. lùn bè bè, chắc mập
danh từ
  1. giống lùn đumpi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "dumpy"

Từ có nhắc đến "dumpy"

dumpy
A dumpy little dog waddles across the grassy yard.