dandyish

/'dændiiʃ/
tính từ
  1. ăn diện, bảnh bao, ăn mặc đúng mốt, có vẻ công tử bột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

dandyish
He wore a dandyish suit with a silk cravat and carried a polished cane.