dao

  1. 1 dt. Đồ dùng bằng thép lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...: Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen (tng), Chơi dao ngày đứt tay (tng).
  2. 2 dt. Một thứ ngọc quí: Một vùng như thể cây quỳnh, cành dao (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dao
Mẹ dùng con dao để cắt một quả táo.