da

/dɑ:/
Học thuật
Thân thiện
da

Một em bé có làn da hồng hào và mịn màng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lớp bao phủ bên ngoài cơ thể người động vật: Chỉ phần cơ thể tiếp xúc trực tiếp với môi trường bên ngoài, chức năng bảo vệ cảm nhận.
    • Vật liệu làm từ lớp da của động vật đã qua xử lý (thuộc da): Dùng để sản xuất các đồ dùng như giày dép, túi xách, thắt lưng.
    • Lớp vỏ bên ngoài của một số loại quả hoặc thực vật: Chỉ bề mặt bao bọc bên ngoài của trái cây hoặc thân cây.
  2. Danh từ (phương ngữ):

    • Cây đa: Một loại cây to, nhiều rễ phụ, thường gặplàng quê Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ (lớp ):
    • ấy làn da trắng hồng.
    • Ánh nắng mặt trời có thể làm cháy da.
  • Danh từ (vật liệu):
    • Chiếc này được làm bằng da thật.
    • Anh ấy thích mặc áo khoác da.
  • Danh từ (lớp vỏ):
    • Trước khi ăn, bạn nên gọt da quả táo.
    • Da cam sần sùi, nhưng ruột rất ngọt.
  • Danh từ (cây):
    • Cụ già ngồi nghỉ dưới bóng cây da cổ thụ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "da non": Chỉ lớp da mới hình thành sau khi bị thương, còn non dễ tổn thương.
    • Vết thương đã lên da non.
  • "da thịt": Cách nói nhấn mạnh đến thân thể, cơ thể con người.
    • Những lời nói đó làm đau da thịt.
  • "da mồi": Chỉ làn da của người già, nhiều đốm nâu giống như mai con đồi mồi.
    • Bàn tay da mồi của nắm lấy tay tôi.
Biến thể từ gần giống
  • Da dẻ (danh từ): Cách gọi thân mật, chỉ chung về làn da, đặc biệt trên mặt.
    • Sau kỳ nghỉ, da dẻ ấy hồng hào hẳn.
  • Da thuộc (danh từ): Da động vật đã qua quá trình xử lý (thuộc) để sử dụng.
    • Xưởng sản xuất đồ da thuộc.
Từ đồng nghĩa
  • (danh từ): Từ Hán Việt, chỉ lớp da (thường dùng trong y học hoặc văn chương).
    • Bệnh viêm .
  • Vỏ (danh từ): Có thể dùng thay thế khi nói về lớp bên ngoài của quả, cây.
    • Vỏ cam nhiều tinh dầu. (Có thể thay bằng "Da cam...")
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ 'da' trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • "Mặt dày mày dạn": Chỉ người không biết xấu hổ, trơ .
    • Anh ta mặt dày mày dạn lắm, bị mắng không thấy ngại.
  • "Cạn tàu ráo máng" / "Hết tiền hết gạo": Thường nói "da mỏng" (ít dùng hơn) để chỉ người dễ xúc động, dễ tổn thương.
    • ấy da mỏng lắm, đừng trêu nhiều.
  • "Trắng như trứng bóc": von làn da trắng mịn.
    • Làn da ấy trắng như trứng bóc.
da

Một em bé có làn da hồng hào và mịn màng.

  1. 1 d. 1 Lớp bọc ngoài cơ thể người một số động vật. Màu da. Da mịn màng. Da bủng. 2 Da một số động vật đã thuộc. Cặp da. Thắt lưng da. 3 (kết hợp hạn chế). Mặt ngoài của một số vật, như quả, cây, v.v. Da cam sành sần sùi.
  2. 2 d. (ph.). (Cây) đa.
  3. deca-, viết tắt.