do

/du:, du/
  1. gt. 1. Từ điều ; Từ đâu: Phải luôn luôn do nơi quần chúng kiểm soát những khẩu hiệu (HCM) 2. điều : Hỏng việc do hấp tấp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

do
Công việc hỏng do hấp tấp.