dạo

  1. 1 dt. Khoảng thời gian nào đó: Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ (NgKhải).
  2. 2 đgt. Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức: Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (TBH). // trgt. ý nói điều trước khi đi thẳng vào vấn đề: Ông ấy mới nói dạo sẽ về hưu.
  3. 3 đgt. Đi chơi rong: Dạo phố, Thiếp dạo hài lầu rêu in (Chp).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dạo
Tôi thích dạo bộ trong công viên vào buổi sáng.