daraf
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đơn vị đo nghịch dung: "daraf" là đơn vị đo lường cho đại lượng nghịch dung (elastance), tương đương với nghịch đảo của một fara (1/farad).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Elastance is measured in darafs. (Nghịch dung được đo bằng đơn vị daraf.)
- One daraf is equal to the reciprocal of one farad. (Một daraf bằng nghịch đảo của một fara.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "daraf" là một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong vật lý và kỹ thuật điện, đặc biệt khi thảo luận về các tính chất của tụ điện.
Biến thể và từ gần giống
- Farad (n): fara, đơn vị đo điện dung.
- Elastance (n): nghịch dung, đại lượng nghịch đảo của điện dung.
Từ đồng nghĩa
- Reciprocal farad: fara nghịch đảo (cách giải thích khác của cùng một đơn vị).
Noun
- đơn vị đo nghich dung bằng Fara đảo