dwarf

/dwɔ:f/
tính từ
  1. lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc
danh từ
  1. người lùn, con vật lùn, cây lùn
  2. (thần thoại,thần học) chú lùn (trong thần thoại các nước Bắc-âu)
ngoại động từ
  1. làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc
  2. làm có vẻ nhỏ lại
    • the little cottage is dwarfed by the surrounding trees
      những cây bao quanh làm cho túp lều nhỏ bé trông càng có vẻ nhỏ hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dwarf"

dwarf
A dwarf stands guard at the entrance to a mountain cave.