draw

/drɔ:/
Học thuật
Thân thiện
draw

A child uses a crayon to draw a picture of a house.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Kéo: Tác động một lực để di chuyển một vật lại gần hoặc theo một hướng.
    • Vẽ: Tạo ra một hình ảnh, bức tranh bằng các đường nét, thường dùng bút, chì, phấn.
    • Rút ra, lấy ra: Di chuyển một vật ra khỏi vị trí chứa đựng (như rút tiền, rút bài, lấy thông tin).
    • Thu hút, lôi cuốn: Làm cho ai đó chú ý, quan tâm hoặc đến gần.
    • Kết thúc với tỷ số hòa: Kết thúc một trận đấu, cuộc thi không bên thắng.
    • Hít vào: Đưa không khí vào phổi một cách sâu chậm.
  2. Danh từ:

    • Sự hòa: Kết quả của một trận đấu hai bên bằng điểm.
    • Sức hút, sự thu hút: Phẩm chất hoặc yếu tố khiến một thứ đó hấp dẫn.
    • Việc rút thăm: Hành động chọn ngẫu nhiên một cái đó, như trong xổ số.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • She can draw a beautiful landscape. ( ấy có thể vẽ một phong cảnh đẹp.)
    • Please draw the curtains to block the sunlight. (Hãy kéo rèm cửa để che ánh nắng.)
    • The new exhibition is expected to draw large crowds. (Triển lãm mới dự kiến sẽ thu hút đông đảo người xem.)
    • The two teams drew 1-1. (Hai đội hòa với tỷ số 1-1.)
    • He paused to draw a deep breath before speaking. (Anh ấy tạm dừng để hít một hơi thật sâu trước khi nói.)
  • Danh từ:

    • The match ended in a draw. (Trận đấu kết thúc với tỷ số hòa.)
    • The actor is a major draw for the film. (Nam diễn viên một sức hút lớn cho bộ phim.)
    • The winner will be chosen by a random draw. (Người thắng cuộc sẽ được chọn bằng một đợt rút thăm ngẫu nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to draw a conclusion": rút ra kết luận.
    • From the evidence, we can draw a conclusion. (Từ bằng chứng, chúng ta có thể rút ra kết luận.)
  • "to draw a line": vạch ra một giới hạn, phân định.
    • We need to draw a line between personal and professional life. (Chúng ta cần vạch ra một ranh giới giữa cuộc sống cá nhân công việc.)
  • "to draw a blank": không nhớ ra, không tìm thấy thông tin; thất bại trong việc tìm kiếm.
    • I tried to remember his name, but I drew a blank. (Tôi cố nhớ tên anh ta, nhưng chẳng nhớ ra.)
  • "to draw to a close": đi đến hồi kết, sắp kết thúc.
    • The festival is drawing to a close. (Lễ hội đang đi đến hồi kết.)
Biến thể từ gần giống
  • Drawing (n): bức vẽ, bức họa; môn vẽ.
    • She showed me her drawing of a cat. ( ấy cho tôi xem bức vẽ mèo của ấy.)
  • Drawer (n): ngăn kéo.
    • The documents are in the top drawer. (Tài liệu nằm trong ngăn kéo trên cùng.)
  • Withdrawn (adj): rút lui, thu mình, ít nói.
    • He became quiet and withdrawn after the incident. (Anh ấy trở nên trầm lặng thu mình sau sự việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Pull (v): kéo (nhấn mạnh lực kéo).
  • Sketch (v): phác họa (vẽ nhanh các đường chính).
  • Attract (v): thu hút, hấp dẫn.
  • Tie (n/v): trận hòa; hòa (trong thể thao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Draw back: rút lui, lùi lại ( sợ hãi hoặc do dự).
    • She drew back in surprise when she saw the spider. ( ấy giật lùi lại ngạc nhiên khi nhìn thấy con nhện.)
  • Draw in: thu hút, lôi kéo vào; trời tối dần (ngày ngắn đi).
    • The campaign successfully drew in new volunteers. (Chiến dịch đã thành công lôi kéo được các tình nguyện viên mới.)
  • Draw on: sử dụng, vận dụng (kinh nghiệm, tiền bạc); trời tối dần (buổi tối đến).
    • The writer draws on her childhood memories for her stories. (Nhà văn vận dụng những ký ức thời thơ ấu cho các câu chuyện của mình.)
  • Draw out: kéo dài (thời gian); khuyến khích ai nói chuyện.
    • The interviewer skillfully drew out more details from the witness. (Người phỏng vấn khéo léo khai thác thêm chi tiết từ nhân chứng.)
  • Draw up: soạn thảo (văn bản); dừng lại (xe).
    • The lawyer will draw up the contract. (Luật sư sẽ soạn thảo hợp đồng.)
    • A car drew up outside the house. (Một chiếc xe dừng lại bên ngoài ngôi nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • Draw the line (at something): đặt ra giới hạn, từ chối làm gì đó cho quá đáng.
    • I don't mind helping, but I draw the line at doing your homework for you. (Tôi không ngại giúp đỡ, nhưng tôi không chấp nhận việc làm bài tập về nhà cho bạn.)
  • Quick on the draw: phản ứng nhanh nhạy (nghĩa đen: rút súng nhanh).
    • In debates, she is always quick on the draw with a counter-argument. (Trong các cuộc tranh luận, ấy luôn phản ứng rất nhanh bằng một lập luận phản bác.)
draw

A child uses a crayon to draw a picture of a house.

danh từ
  1. sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực
  2. sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người sức quyến rũ, vật sức lôi cuốn
  3. sự rút thăm; sự mở số; số trúng
  4. (thể dục,thể thao) trận đấu hoà
  5. câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái )
  6. động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục
    • to be quick on the draw
      vảy súng nhanh
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phần di động của cầu cất
ngoại động từ drew; drawn
  1. kéo
    • to draw a net
      kéo lưới
    • to draw the curtain
      kéo màn
    • to draw a cart
      kéo xe bò
    • to draw a plough
      kéo cày
  2. kéo, lôi kéo, thu hút, lôi cuốn
    • to draw somebody aside
      kéo ai ra một chỗ
    • to draw attention
      thu hút sự chú ý
    • to draw customers
      lôi kéo được khách hàng
  3. đưa
    • to draw a pen across paper
      đưa quản bút lên trang giấy
    • to draw one's hand over one's eyes
      đưa tay lên che mắt
  4. hít vào
    • to draw a long breath
      hít một hơi dài
  5. co rúm, cau lại
    • with drawn face
      với nét mặt cau lại
  6. (cương ngựa); giương (cung)
    • to draw the rein (bridle)
      cương ngựa; (nghĩa bóng) tự kiềm chế
  7. kéo theo (hậu quả); chuốc lấy (tai hoạ, bực mình...)
    • to draw consequences
      kéo theo những hậu quả
    • to draw trouble upon oneself
      chuốc lấy điều khó chịu vào thân
  8. kéo ra, nhổ ra, lấy ra, rút ra, hút ra, trích ra, múc ra
    • to draw water from the well
      kéo nướcgiếng lên, múc nướcgiếng lên
    • to draw a tooth
      nhổ răng
    • to draw a nail
      nhổ đinh
    • with drawn sword
      gươm rút ra khỏi vỏ, gươm tuốt trần
    • to draw blood from the vein
      trích máu ở tĩnh mạch
  9. rút ra, suy ra, đưa ra, vạch ra, nêu ra
    • to draw a lesson from failure
      rút ra một bài học từ thất bại
    • to draw conclusions
      rút ra những kết luận
    • to draw comparisons
      đưa ra những điểm so sánh; so sánh
    • to draw distinctions
      vạch ra (nêu ra) những điểm khác biệt
  10. mở (số), rút (thăm); được, trúng (số...)
    • to draw lots
      mở số
    • to draw a prize
      trúng số
    • to draw the winner
      rút thăm trúng
  11. lĩnh ra, lấy ra, tìm thấy
    • to draw one's salary
      lĩnh lương
    • to draw information from...
      lấy tin tức ở...
    • to draw comfort (consolation) from...
      tìm thấy nguồn an ủi ở...
    • to draw inspiration from...
      tìm thấy nguồn cảm hứng ở...
  12. (đánh bài) moi
    • to draw all the trumps
      moi tất cả những quân bài chủ
  13. moi ra (lòng ...), móc ra, moi hết, làm cạn
    • hanged drawn and quartered
      bị treo cổ, moi gan phanh thây (tội nhân)
    • calf draws cow
      con cạn sữa cái
    • to draw fowl
      mổ moi lòng
  14. pha (trà), rút lấy nước cốt
    • to draw the tea
      pha trà
  15. (săn bắn) sục (bụi rậm) tìm thú săn
  16. kéo dài
    • to draw wire
      kéo dài sợi dây thép
  17. vẽ, vạch, dựng lên, thảo ra; mô tả (bằng lời)
    • to draw a straight line
      vạch một đường thẳng
    • to draw a portrait
      vẽ một bức chân dung
    • to draw a plan
      dựng lên một kế hoạch, thảo ra một kế hoạch
    • to draw a furrow
      vạch một luống cày
  18. viết (séc) lĩnh tiền
    • to draw a cheque on a blanker
      viết séc lĩnh tiềnmột chủ ngân hàng
  19. ((thường) động tính từ quá khứ) hoà, không phân được thua
    • to draw a game with someone
      hoà một trận đấu với ai
    • a drawn game
      trận đấu hoà
    • a draws battle
      cuộc chiến đấu không phân được thua
  20. (hàng hải) chìm xuống (bao nhiêu mét); mức chìm (bao nhiêu mét)
    • the ship draws two metters
      con tàu mức chìm hai mét
  21. (thể dục,thể thao) bạt xiên (quả bóng crikê); đánh (quả bóng gôn) quả sang trái
nội động từ
  1. kéo; kéo ra, lấy ra, rút ra
  2. hấp dẫn, lôi cuốn, sức thu hút
    • the play still draws
      vở kịch còn sức thu hút, vở kịch còn lôi cuốn người xem
  3. thông ( sưởi, ống khói...)
  4. ngấm nước cốt (trà, , ,)
  5. (hàng hải) căng gió (buồm)
  6. kéo đến, túm tụm đến, bị thu hút đến, bị lôi cuốn đến
    • to draw round somebody
      túm tụm kéo đến quanh ai
  7. đi
    • to draw towards the door
      đi về phía cửa
    • to draw to an end (a close)
      đi đến chỗ kết thúc
  8. vẽ
  9. (hàng hải) trở (gió)
    • the wind draws aft
      gió trở thuận
  10. (thương nghiệp) ((thường) + on, upon) lấy tiền ở, rút tiền ra
    • to draw upon one's banker
      lấy tiềnchủ ngân hàng
  11. (nghĩa bóng) cầu đến, nhờ cậy đến, gợi đến
    • to draw on one's memory
      nhờ đến trí nhớ, gợi đến trí nhớ
  12. (thể dục,thể thao) dẫn (trong cuộc đua ngựa thi...)
    • to draw ahead
      dẫn đầu

Idioms

  • to draw away
    lôi đi, kéo đi
  • to draw back
    kéo lùi, giật lùi
  • to draw down
    kéo xuống (màn, mành, rèm...)
  • to draw in
    thu vào (sừng, móng sắc...)
  • to draw off
    rút (quân đội); rút lui
  • to draw on
    dẫn tới, đưa tới
  • to draw out
    nhổ ra kéo ra, rút ra, lấy ra
  • to draw up
    kéo lên, rút lên; múc (nước...) lên
  • to draw a bead on
    (xem) bead
  • to draw blank
    lùng sục chẳng thấy thú săn nào, không săn được con nào; (nghĩa bóng) không ăn thua , không được
  • to draw the long bow
    (xem) bow
  • to draw one's first breath
    sinh ra
  • to draw one's last breath
    trút hơi thở cuối cùng, chết
  • to draw the cloth
    dọn bàn (sau khi ăn xong)
  • to draw it fine
    (thông tục) quá chi ly, chẻ sợi tóc làm
  • to draw to a head
    chín (mụn nhọt...)
  • to draw in one's horns
    thu sừng lại, co vòi lại; (nghĩa bóng) bớt vênh váo, bớt lên mặt ta đây
  • to draw a line at that
    làm đến mức như vậy thôi; nhận đến mức như vậy thôi
  • to draw the line
    ngừng lại (ở một giới hạn nào) không ai đi xa hơn nữa
  • draw it mild!
    (xem) mild
  • to draw one's pen against somebody
    viết đả kích ai
  • to draw one's sword against somebody
    tấn công ai