day of reckoning

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày thanh toán, ngày phải trả giá: Một thời điểm trong tương lai khi một người phải chịu hậu quả cho những hành động sai trái hoặc tội lỗi của mình, thường một sự trừng phạt hoặc phán xét.
    • Ngày phán xét cuối cùng: (Theo Kinh Thánh) Ngày tận thế khi mọi linh hồn sẽ được phán xét bởi Chúa dựa trên những việc thiện ác họ đã làm khi còn sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The corrupt official knew his day of reckoning would come eventually. (Viên chức tham nhũng biết rằng ngày thanh toán của hắn rồi cũng sẽ đến.)
    • For many, the final exam felt like a personal day of reckoning. (Đối với nhiều người, kỳ thi cuối kỳ giống như một ngày phán xét cá nhân.)
    • Some believe in a literal day of reckoning described in religious texts. (Một số người tin vào một ngày phán xét cuối cùng theo đúng nghĩa đen được mô tả trong các văn bản tôn giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to face the day of reckoning": đối mặt với ngày phải trả giá.

    • The company will soon have to face its day of reckoning for the environmental damage it caused. (Công ty sẽ sớm phải đối mặt với ngày thanh toán cho những thiệt hại môi trường họ gây ra.)
  • "The day of reckoning is at hand/near": Ngày phán xét/phải trả giá đã cận kề.

    • With the audit report due next week, the day of reckoning is at hand for the finance department. (Với báo cáo kiểm toán đến hạn vào tuần tới, ngày thanh toán đã cận kề đối với bộ phận tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Reckoning (danh từ): sự tính toán; sự suy xét, đánh giá; (nghĩa bóng) sự trả giá.
    • He left, with no thought of a future reckoning. (Anh ta bỏ đi, không màng tới một sự trả giá trong tương lai.)
Từ đồng nghĩa
  • Judgment day: ngày phán xét (thường mang nghĩa tôn giáo).
  • Payback time: thời điểm trả nợ, trả đũa.
  • Comeuppance: (thông tục) sự trừng phạt xứng đáng, quả báo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp cho cụm danh từ cố định này.)

Thành ngữ liên quan
  • To meet one's maker: (thành ngữ) chết, về với Chúa, gặp Đấng Tạo Hóa (có thể liên quan đến ý tưởng phán xét sau khi chết).
    • The villain finally met his maker in the dramatic finale. (Kẻ phản diện cuối cùng cũng về với Chúa trong cảnh kết đầy kịch tính.)
Noun
  1. ngày thanh toán; (nghĩa bóng) ngày đền tội
  2. số mệnh thảm khốc, bất hạnh
    • that's unfortunate but it isn't the end of the world
      Đóa điều không may mắn nhưng đó không phải tân cùng của thế giới

Từ đồng nghĩa