dazzle

/'dæzl/
danh từ
  1. sự loá mắt, sự chói mắt, sự hoa mắt, sự quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. ánh sáng chói

Idioms

  • dazzle paint
    (hàng hải) thuật sơn nguỵ trang một chiếc tàu)
ngoại động từ
  1. làm loá mắt, làm chói mắt, làm hoa mắt, làm quáng mắt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • the blazing sun dazzles our eyes
      ánh mặt trời sáng chói làm loá mắt chúng tôi
  2. làm sững sờ, làm kinh ngạc
  3. (hàng hải) sơn nguỵ trang (một chiếc tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dazzle"

Từ có nhắc đến "dazzle"

dazzle
The bright headlights of the oncoming car dazzle the driver.