daze

/deiz/
danh từ
  1. (khoáng chất) mica
  2. sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ
  3. tình trạng mụ, tình trạng mẩn ( thuốc độc, rượu nặng...)
  4. tình trạng bàng hoàng, tình trạng choáng váng
  5. sự loá mắt, sự quáng mắt
ngoại động từ
  1. làm sửng sốt, làm ngạc nhiên, làm sững sờ
  2. làm mụ, làm mẩn (thuốc độc, rượu nặng...)
  3. làm bàng hoàng, làm choáng váng, làm điếng người
  4. làm loá mắt, làm chói mắt, làm quáng mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "daze"

Từ có nhắc đến "daze"

daze
He stood in a daze after the unexpected news.