de-icer

/'di:'aisə/
danh từ
  1. (hàng không) thiết bị phòng băng; chất phòng băng (trên cánh máy bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "de-icer"

de-icer
A ground crew sprays de-icer on the airplane's wings before takeoff.