deicer

Noun
  1. (hàng không) thiết bị phòng băng; chất phòng băng (trên cánh máy bay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "deicer"

deicer
A worker sprays deicer on the airplane's wings before takeoff.