deadened

Adjective
  1. được làm cho dịu đi, nhẹ đi; nhẹ bớt, nhỏ đi, giảm đi
    • the deadened pangs of hunger
      sự giằn vặt của cơn đói đã dịu đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

deadened
The dentist drilled the patient's deadened tooth without causing pain.