debit entry

Học thuật
Thân thiện
debit entry

A clerk records a debit entry in the company ledger.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kế toán, Tài chính):
    • Bút toán nợ: Một bút toán kế toán ghi lại sự tăng lên của tài sản hoặc chi phí, hoặc sự giảm đi của nợ phải trả, vốn chủ sở hữu hoặc doanh thu. được ghi vào bên Nợ (Debit) của một tài khoản.
    • Ghi nợ: Hành động hoặc kết quả của việc ghi một khoản tiền vào bên nợ của tài khoản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The purchase of new equipment requires a debit entry to the asset account. (Việc mua thiết bị mới yêu cầu một bút toán nợ vào tài khoản tài sản.)
    • Make a debit entry for the rent expense in the ledger. (Hãy thực hiện một bút toán ghi nợ cho chi phí thuê nhà vào sổ cái.)
    • Every debit entry must have a corresponding credit entry. (Mỗi bút toán nợ phải một bút toán tương ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To record/make a debit entry": Ghi lại/thực hiện một bút toán nợ.
    • The accountant will make a debit entry to reflect the cash payment. (Kế toán viên sẽ thực hiện một bút toán nợ để phản ánh khoản thanh toán bằng tiền mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Debit (n/v): (Danh từ) Khoản nợ, bên nợ; (Động từ) Ghi nợ.
    • The bank debited my account for the service fee. (Ngân hàng đã ghi nợ tài khoản của tôi cho phí dịch vụ.)
  • Debit side (n): Bên nợ (của tài khoản kế toán).
  • Credit entry (n): Bút toán , ghi (bút toán đối ứng với bút toán nợ).
Từ đồng nghĩa
  • Charge entry: Bút toán ghi nợ (ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh kế toán chính thống).
  • Debit posting: Việc ghi sổ nợ.
Lưu ý
  • "Debit entry" một thuật ngữ chuyên ngành kế toán. Trong hệ thống kế toán kép (double-entry bookkeeping), mỗi giao dịch đều được ghi nhận bằng ít nhất một debit entry một credit entry giá trị bằng nhau để đảm bảo cân đối.
debit entry

A clerk records a debit entry in the company ledger.

Noun
  1. bút toán nợ
  2. ghi nợ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa