credit

/'kredit/
danh từ
  1. sự tin, lòng tin
    • to give credit to a story
      tin một câu chuyện
  2. danh tiếng; danh vọng, uy tín
    • a man of the highest credit
      người uy tín nhất
    • to do someone credit; to do credit to someone
      làm ai nổi tiếng
    • to add to someone's credit
      tăng thêm danh tiếng cho ai
  3. nguồn vẻ vang; sự vẻ vang
    • he is a credit to the school
      làm vẻ vang cho cả trường
  4. thế lực, ảnh hưởng
  5. công trạng
    • to take (get) credit for; to have the credit of
      hưởng công trạng về (việc )
  6. sự cho nợ, sự cho chịu
    • to buy on credit
      mua chịu
    • to sell on credit
      bán chịu
  7. (tài chính) tiền gửi ngân hàng
  8. (kế toán) bên có

Idioms

  • to give someone credit for
    ghi vào bên có của ai (một món tiền...)
ngoại động từ
  1. tin
    • to credit a story
      tin một câu chuyện
  2. công nhận, cho
    • to credit someone with courage
      công nhận ai can đảm
  3. (kế toán) vào sổ bên có

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

credit
A student checks her credit score on a laptop.