debit

/'debit/
danh từ
  1. sự ghi nợ
    • to put to the debit of somebody
      ghi vào sổ nợ của ai
  2. món nợ khoản nợ
  3. (kế toán) bên nợ
ngoại động từ
  1. ghi (một món nợ) vào sổ nợ (debit against, to) ghi (một món nợ) vào sổ ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "debit"

debit
The clerk debits the customer's account for the purchase.