debus

/di:'bʌs/
ngoại động từ
  1. cho (hành khách) xuống
  2. dỡ (hàng hoá) trên xe xuống
nội động từ
  1. xuống xe (hành khách)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

debus
The bus driver helps the passengers debus at the station.